Kẽm oxit cấp thuốc thử
Phân loại:
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Giới thiệu sản phẩm
Tiêu chuẩn điều hành HG/T2890-1997:
|
Số seri |
Tên mục kiểm tra |
Thông số kỹ thuật |
|
1 |
Nội dung |
≥99,0% |
|
2 |
Bài kiểm tra rõ ràng |
Đủ điều kiện |
|
3 |
Chất không tan trong axit sulfuric loãng |
≤0,01% |
|
4 |
Kiềm tự do |
Đủ điều kiện |
|
5 |
Clorua (Cl) |
≤0,001% |
|
6 |
Hợp chất lưu huỳnh (tính theo SO4) |
≤0,01% |
|
7 |
Nitrat (NO3) |
≤0,003% |
|
8 |
Mangan (Mn) |
≤0,0005% |
|
9 |
Sắt (Fe) |
≤0,0005% |
|
10 |
Asen (As) |
≤0,00005% |
|
11 |
Chì (Pb) |
≤0,005% |
|
12 |
Chất làm giảm kali pemanganat (tính theo O) |
≤0,002% |
|
13 |
Amoni sulfua không kết tủa (tính theo sulfate) |
≤0,10% |
LĨNH VỰC ỨNG DỤNG
Sản phẩm cao su
Gốm sứ
Y học
Thuốc trừ sâu
Xử lý nước
Dầu mỏ hóa chất
Vật liệu polyme
Gia công kim loại
Điện tử
TIN NGÀNH
Kẽm sulfat: phân tích đầy đủ về các đặc tính, cách điều chế và nhiều ứng dụng
Kẽm cacbonat: phân tích các đặc tính, phương pháp điều chế và ứng dụng đa lĩnh vực
N-Methylallylamine Hydrochloride: Tính chất, Điều chế và Ứng dụng
N-Methylallylamine: Tính chất, Điều chế và Ứng dụng
Diallylamine: Đặc điểm, Điều chế và Ứng dụng Công nghiệp của Các Amin Thay thế Diallyl
Diallylamine: Đặc điểm, Điều chế và Ứng dụng Công nghiệp của Các Amin Thay thế Diallyl
SẢN PHẨM LIÊN QUAN