Kẽm oxit cho ferrite mềm mangan-kẽm và niken-kẽm
Kẽm Oxit (tính theo ZnO)% ≥ 99,75
Chất tan trong nước %≤ 0,1
Phân loại:
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Giới thiệu sản phẩm
I. Tiêu chuẩn thực hiện sản phẩm: 《HG/T2384-1997》
|
Mục |
Chỉ mục |
||
|
Mẫu sản phẩm |
Sản phẩm lớp Một |
Sản phẩm đủ điều kiện |
|
|
Kẽm Oxit (tính theo ZnO)%≥ |
99.75 |
99.65 |
|
|
Chất tan trong nước %≤ |
0.1 |
0.1 |
|
|
Chất không tan trong axit clohydric %≤ |
0.005 |
0.008 |
|
|
Kẽm kim loại (tính theo Zn)%≤ |
Không có gì |
0.001 |
|
|
Tổn thất khi đốt %≤ |
0.2 |
0.2 |
|
|
Clo (tính theo Cl)%≤ |
0.005 |
- |
|
|
Hàm lượng chì (Pb) %≤ |
0.03 |
0.04 |
|
|
Hàm lượng mangan (Mn) %≤ |
0.0001 |
0.0002 |
|
|
Hàm lượng đồng (Cu) %≤ |
0.0002 |
0.0004 |
|
|
Hàm lượng cadmium (Cd) %≤ |
0.005 |
0.03 |
|
|
Hàm lượng niken (Ni) %≤ |
0.1 |
- |
|
|
Hàm lượng chất dễ bay hơi ở 105℃ %≤ |
0.2 |
0.4 |
|
|
Mật độ biểu kiến |
Độ đặc g/ml |
0,8-1,0 |
0,8-1,0 |
|
0,4-0,5 |
0,4-0,5 |
||
|
Dư lượng trên sàng (sàng thử 45um) %≤ |
0.05 |
0.15 |
|
LĨNH VỰC ỨNG DỤNG
Sản phẩm cao su
Gốm sứ
Y học
Thuốc trừ sâu
Xử lý nước
Dầu mỏ hóa chất
Vật liệu polyme
Gia công kim loại
Điện tử
TIN NGÀNH
Kẽm sulfat: phân tích đầy đủ về các đặc tính, cách điều chế và nhiều ứng dụng
Kẽm cacbonat: phân tích các đặc tính, phương pháp điều chế và ứng dụng đa lĩnh vực
N-Methylallylamine Hydrochloride: Tính chất, Điều chế và Ứng dụng
N-Methylallylamine: Tính chất, Điều chế và Ứng dụng
Diallylamine: Đặc điểm, Điều chế và Ứng dụng Công nghiệp của Các Amin Thay thế Diallyl
Diallylamine: Đặc điểm, Điều chế và Ứng dụng Công nghiệp của Các Amin Thay thế Diallyl
SẢN PHẨM LIÊN QUAN